TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

parte

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈpar.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la parte · số nhiều: le parti

parte nghĩa là phần, vai, vai trò.

Cũng là một dạng biến đổi của partire — Rời khỏi, ra đi, đi.
Cũng là một dạng biến đổi của parto — Sinh con.

Nghĩa của parte

Danh từ · giống cái

  1. Phần.
  2. Vai, vai trò.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parte

Đồng nghĩa

Họ từ của parte

Cụm từ, thành ngữ với parte

Câu ví dụ với parte

  • Non riesco a trovarlo da nessuna parte. Tôi chẳng thể tìm nó ở đâu cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3807813
  • Non riesco a trovarla da nessuna parte. Tôi chẳng thể tìm nó ở đâu cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3807815
  • Tom deve essere qui da qualche parte. Tom phải ở chỗ nào đó gần đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6140824
  • Sono orgoglioso di far parte di questo progetto. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4514
  • Sono fiero di far parte di questo progetto. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #757429
  • La nave parte per Honolulu domani. Con Tàu sẽ rời khỏi Honolulu vào ngày mai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #947422
  • È carino da parte tua menzionarlo. Bạn thật tốt khi đề cập đến việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550409
  • È carino da parte tua menzionarla. Bạn thật tốt khi đề cập đến việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550410

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ part; deal (a quantity, especially a large one); place, zone, area, parts

Câu hỏi thường gặp

parte nghĩa là gì?

parte (danh từ) nghĩa là phần, vai, vai trò.

parte là giống đực hay giống cái?

parte là danh từ giống cái: la parte, số nhiều le parti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.