parte
đi với mạo từ: la parte · số nhiều: le parti
parte nghĩa là phần, vai, vai trò.
Cũng là một dạng biến đổi của partire — Rời khỏi, ra đi, đi.
Cũng là một dạng biến đổi của parto — Sinh con.
Nghĩa của parte
Danh từ · giống cái
- Phần.
- Vai, vai trò.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parte
Đồng nghĩa
Họ từ của parte
Cụm từ, thành ngữ với parte
- parte civile — Nguyên cáo, nguyên đơn.
- parte del discorso — Từ loại.
Câu ví dụ với parte
- Non riesco a trovarlo da nessuna parte. Tôi chẳng thể tìm nó ở đâu cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3807813
- Non riesco a trovarla da nessuna parte. Tôi chẳng thể tìm nó ở đâu cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3807815
- Tom deve essere qui da qualche parte. Tom phải ở chỗ nào đó gần đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6140824
- Sono orgoglioso di far parte di questo progetto. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4514
- Sono fiero di far parte di questo progetto. Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #757429
- La nave parte per Honolulu domani. Con Tàu sẽ rời khỏi Honolulu vào ngày mai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #947422
- È carino da parte tua menzionarlo. Bạn thật tốt khi đề cập đến việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550409
- È carino da parte tua menzionarla. Bạn thật tốt khi đề cập đến việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550410
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ part; deal (a quantity, especially a large one); place, zone, area, parts
Câu hỏi thường gặp
parte nghĩa là gì?
parte (danh từ) nghĩa là phần, vai, vai trò.
parte là giống đực hay giống cái?
parte là danh từ giống cái: la parte, số nhiều le parti.