parrucchiere
danh từ giống đực
/par.rukˈkjɛ.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il parrucchiere · số nhiều: i parrucchieri
parrucchiere nghĩa là thợ cắt tóc.
Nghĩa của parrucchiere
Danh từ · giống đực
- Thợ cắt tóc.
Dạng từ của parrucchiere
| Giống cái | parrucchiera |
Họ từ của parrucchiere
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ barber; hairdresser (male)
Câu hỏi thường gặp
parrucchiere nghĩa là gì?
parrucchiere (danh từ) nghĩa là thợ cắt tóc.
parrucchiere là giống đực hay giống cái?
parrucchiere là danh từ giống đực: il parrucchiere, số nhiều i parrucchieri.