TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

parrucca

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/parˈruk.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la parrucca · số nhiều: le parrucche

parrucca nghĩa là tóc giả.

Nghĩa của parrucca

Danh từ · giống cái

  1. Tóc giả.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wig

Câu hỏi thường gặp

parrucca nghĩa là gì?

parrucca (danh từ) nghĩa là tóc giả.

parrucca là giống đực hay giống cái?

parrucca là danh từ giống cái: la parrucca, số nhiều le parrucche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.