parrucca
/parˈruk.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la parrucca · số nhiều: le parrucche
parrucca nghĩa là tóc giả.
Nghĩa của parrucca
Danh từ · giống cái
- Tóc giả.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wig
Câu hỏi thường gặp
parrucca nghĩa là gì?
parrucca (danh từ) nghĩa là tóc giả.
parrucca là giống đực hay giống cái?
parrucca là danh từ giống cái: la parrucca, số nhiều le parrucche.