TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

parroco

danh từ giống đực
/ˈpar.ro.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il parroco · số nhiều: i parroci

parroco nghĩa là cha xứ, cha chính xứ, cha chánh xứ.

Nghĩa của parroco

Danh từ · giống đực

  1. Cha xứ, cha chính xứ, cha chánh xứ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ parish priest

Câu hỏi thường gặp

parroco nghĩa là gì?

parroco (danh từ) nghĩa là cha xứ, cha chính xứ, cha chánh xứ.

parroco là giống đực hay giống cái?

parroco là danh từ giống đực: il parroco, số nhiều i parroci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.