TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

barbiere

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/barˈbjɛ.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il barbiere · số nhiều: i barbieri

barbiere nghĩa là thợ cắt tóc.

Nghĩa của barbiere

Danh từ · giống đực

  1. Thợ cắt tóc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ barber

Câu hỏi thường gặp

barbiere nghĩa là gì?

barbiere (danh từ) nghĩa là thợ cắt tóc.

barbiere là giống đực hay giống cái?

barbiere là danh từ giống đực: il barbiere, số nhiều i barbieri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.