barbaro
/ˈbar.ba.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il barbaro · số nhiều: i barbari
barbaro nghĩa là mọi, rợ, dã man.
Nghĩa của barbaro
Danh từ · giống đực
- Mọi, rợ.
Tính từ
- Dã man.
Dạng từ của barbaro
| Giống cái | barbara |
| Giống cái số nhiều | barbare |
Câu ví dụ với barbaro
- I giudici si stanno scambiando opinioni riguardo al caso del barbaro omicidio. Quan tòa đang trao đổi ý kiến với nhau về vụ án giết người man rợ đó.Tatoeba #1765109
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ barbaric, barbarous; barbarian; appalling
- Danh từ barbarian
Câu hỏi thường gặp
barbaro nghĩa là gì?
barbaro (danh từ, tính từ) nghĩa là mọi, rợ, dã man.
barbaro là giống đực hay giống cái?
barbaro là danh từ giống đực: il barbaro, số nhiều i barbari.