TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

barbaro

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈbar.ba.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il barbaro · số nhiều: i barbari

barbaro nghĩa là mọi, rợ, dã man.

Nghĩa của barbaro

Danh từ · giống đực

  1. Mọi, rợ.

Tính từ

  1. Dã man.

Dạng từ của barbaro

Giống cáibarbara
Giống cái số nhiềubarbare

Câu ví dụ với barbaro

  • I giudici si stanno scambiando opinioni riguardo al caso del barbaro omicidio. Quan tòa đang trao đổi ý kiến với nhau về vụ án giết người man rợ đó.Tatoeba #1765109

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ barbaric, barbarous; barbarian; appalling
  • Danh từ barbarian

Câu hỏi thường gặp

barbaro nghĩa là gì?

barbaro (danh từ, tính từ) nghĩa là mọi, rợ, dã man.

barbaro là giống đực hay giống cái?

barbaro là danh từ giống đực: il barbaro, số nhiều i barbari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.