TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

barca

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈbar.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la barca · số nhiều: le barche

barca nghĩa là thuyền.

Nghĩa của barca

Danh từ · giống cái

  1. Thuyền.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barca

Đồng nghĩa

Họ từ của barca

Câu ví dụ với barca

  • Abbiamo chiamato la barca Mezza Luna. Chúng tôi đặt tên con thuyền là Nửa Vầng Trăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #634496
  • Voglio una barca che mi porterà molto lontano da qui. Tôi muốn 1 con tàu mà sẽ đưa tôi đi ra xa khỏi nơi đây (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2749704
  • Io voglio una barca che mi porterà molto lontano da qui. Tôi muốn 1 con tàu mà sẽ đưa tôi đi ra xa khỏi nơi đây (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2749705
  • C'erano alcune barche sul lago. Có vài chiếc thuyền trên hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3472725

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ boat; skiff; sheaf; heaps (a large quantity)

Câu hỏi thường gặp

barca nghĩa là gì?

barca (danh từ) nghĩa là thuyền.

barca là giống đực hay giống cái?

barca là danh từ giống cái: la barca, số nhiều le barche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.