barca
đi với mạo từ: la barca · số nhiều: le barche
barca nghĩa là thuyền.
Nghĩa của barca
Danh từ · giống cái
- Thuyền.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barca
Đồng nghĩa
Họ từ của barca
Câu ví dụ với barca
- Abbiamo chiamato la barca Mezza Luna. Chúng tôi đặt tên con thuyền là Nửa Vầng Trăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #634496
- Voglio una barca che mi porterà molto lontano da qui. Tôi muốn 1 con tàu mà sẽ đưa tôi đi ra xa khỏi nơi đây (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2749704
- Io voglio una barca che mi porterà molto lontano da qui. Tôi muốn 1 con tàu mà sẽ đưa tôi đi ra xa khỏi nơi đây (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2749705
- C'erano alcune barche sul lago. Có vài chiếc thuyền trên hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3472725
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boat; skiff; sheaf; heaps (a large quantity)
Câu hỏi thường gặp
barca nghĩa là gì?
barca (danh từ) nghĩa là thuyền.
barca là giống đực hay giống cái?
barca là danh từ giống cái: la barca, số nhiều le barche.