TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

natante

danh từ giống đực
/naˈtan.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il natante · số nhiều: i natanti

natante nghĩa là thuyền.

Cũng là một dạng biến đổi của natare — Bơi, tắm.

Nghĩa của natante

Danh từ · giống đực

  1. Thuyền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ floating, swimming
  • Danh từ small craft or boat

Câu hỏi thường gặp

natante nghĩa là gì?

natante (danh từ) nghĩa là thuyền.

natante là giống đực hay giống cái?

natante là danh từ giống đực: il natante, số nhiều i natanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.