TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

natura

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/naˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la natura · số nhiều: le nature

natura nghĩa là ngoài trời, tự nhiên, tính, bản chất.

Nghĩa của natura

Danh từ · giống cái

  1. Ngoài trời, tự nhiên, nguyên thủy, tạo hóa.
  2. Tính, bản chất, bản tính.

Họ từ của natura

Cụm từ, thành ngữ với natura

Câu ví dụ với natura

  • La bellezza è un dono di natura. Vẻ đẹp là quà tặng từ thiên nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13885871
  • La natura umana è difficile da cambiare. Bản chất con người khó thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13886008
  • La natura è verde. Thiên nhiên màu xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11844130
  • Gli animali in cattività spesso vivono più a lungo di quelli in natura. Động vật nuôi nhốt thường sống lâu hơn động vật sống hoang dã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13904459

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nature; essence, character

Câu hỏi thường gặp

natura nghĩa là gì?

natura (danh từ) nghĩa là ngoài trời, tự nhiên, tính, bản chất.

natura là giống đực hay giống cái?

natura là danh từ giống cái: la natura, số nhiều le nature.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.