TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nascere

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈnaʃ.ʃe.re/ giọng máy của trình duyệt

nascere nghĩa là sinh.

Nghĩa của nascere

Động từ

  1. Sinh.

Chia động từ nascere

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: natoDanh động từ: nascendo

Hiện tại presente

  • io nasco
  • tu nasci
  • lui/lei nasce
  • noi nasciamo
  • voi nascete
  • loro nascono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono nato/a
  • tu sei nato/a
  • lui/lei è nato/a
  • noi siamo nati/e
  • voi siete nati/e
  • loro sono nati/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io nascevo
  • tu nascevi
  • lui/lei nasceva
  • noi nascevamo
  • voi nascevate
  • loro nascevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io nacqui
  • tu nascesti
  • lui/lei nacque
  • noi nascemmo
  • voi nasceste
  • loro nacquero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io nascerò
  • tu nascerai
  • lui/lei nascerà
  • noi nasceremo
  • voi nascerete
  • loro nasceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io nascerei
  • tu nasceresti
  • lui/lei nascerebbe
  • noi nasceremmo
  • voi nascereste
  • loro nascerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io nasca
  • che tu nasca
  • che lui/lei nasca
  • che noi nasciamo
  • che voi nasciate
  • che loro nascano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io nascessi
  • che tu nascessi
  • che lui/lei nascesse
  • che noi nascessimo
  • che voi nasceste
  • che loro nascessero

Mệnh lệnh imperativo

  • nasci! (tu)
  • nasca! (lei)
  • nasciamo! (noi)
  • nascete! (voi)
  • nascano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Họ từ của nascere

Câu ví dụ với nascere

  • È nato in una piccola città dell'Italia. Anh ấy được sinh ra trong một thị trấn nhỏ ở Ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #426483
  • Ho visitato il villaggio in cui nacque. Tôi đã đến thăm ngôi làng nơi anh ấy được sinh ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1562173
  • Io sono nato durante la Guerra Fredda. Tôi được sinh ra ở thời kỳ Chiến tranh Lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3246601
  • Al Gore è nato a Washington, DC. Al Gore được sinh ra ở Washington, D.C. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3374995
  • Io sono nato a Osaka nel millenovecentosettantasette. Tôi sinh ra ở Osaka vào năm 1977. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3641267
  • Lui è nato negli Stati Uniti d'America. Anh ấy được sinh ra ở Hoa Kỳ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4932595
  • Spesso le incomprensioni nascono da informazioni incomplete. Sự hiểu lầm thường bắt nguồn từ thông tin không hoàn chỉnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13494223
  • Ho visitato il villaggio in cui è nato. Tôi đã đến thăm ngôi làng nơi anh ấy được sinh ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #617570

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be born; to bud, to sprout

Câu hỏi thường gặp

nascere nghĩa là gì?

nascere (động từ) nghĩa là sinh.

Chia động từ nascere ở thì hiện tại thế nào?

io nasco, tu nasci, lui/lei nasce, noi nasciamo, voi nascete, loro nascono. Phân từ quá khứ: nato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.