TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nazione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/natˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la nazione · số nhiều: le nazioni

nazione nghĩa là dân tộc, quốc dân, quốc gia, nhà nước.

Nghĩa của nazione

Danh từ · giống cái

  1. Dân tộc, quốc dân.
  2. Quốc gia, nhà nước.
  3. Đất nước.
  4. Nhân dân.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nazione

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nation

Câu hỏi thường gặp

nazione nghĩa là gì?

nazione (danh từ) nghĩa là dân tộc, quốc dân, quốc gia, nhà nước.

nazione là giống đực hay giống cái?

nazione là danh từ giống cái: la nazione, số nhiều le nazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.