nazione
/natˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la nazione · số nhiều: le nazioni
nazione nghĩa là dân tộc, quốc dân, quốc gia, nhà nước.
Nghĩa của nazione
Danh từ · giống cái
- Dân tộc, quốc dân.
- Quốc gia, nhà nước.
- Đất nước.
- Nhân dân.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nazione
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nation
Câu hỏi thường gặp
nazione nghĩa là gì?
nazione (danh từ) nghĩa là dân tộc, quốc dân, quốc gia, nhà nước.
nazione là giống đực hay giống cái?
nazione là danh từ giống cái: la nazione, số nhiều le nazioni.