TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nazionalità

danh từ giống cái
/nat.t͡sjo.na.liˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la nazionalità

nazionalità nghĩa là quốc tịch.

Nghĩa của nazionalità

Danh từ · giống cái

  1. Quốc tịch.

Câu ví dụ với nazionalità

  • Tu hai la nazionalità tedesca. Bạn có quốc tịch Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13943837
  • Lei ha la nazionalità tedesca. Bạn có quốc tịch Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13943839
  • Voi avete la nazionalità tedesca. Bạn có quốc tịch Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13943841
  • Hai la nazionalità tedesca. Bạn có quốc tịch Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13943836
  • Ha la nazionalità tedesca. Bạn có quốc tịch Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13943838
  • Avete la nazionalità tedesca. Bạn có quốc tịch Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13943840

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nationality

Câu hỏi thường gặp

nazionalità nghĩa là gì?

nazionalità (danh từ) nghĩa là quốc tịch.

nazionalità là giống đực hay giống cái?

nazionalità là danh từ giống cái: la nazionalità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.