nazionalità
đi với mạo từ: la nazionalità
nazionalità nghĩa là quốc tịch.
Nghĩa của nazionalità
Danh từ · giống cái
- Quốc tịch.
Câu ví dụ với nazionalità
- Tu hai la nazionalità tedesca. Bạn có quốc tịch Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13943837
- Lei ha la nazionalità tedesca. Bạn có quốc tịch Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13943839
- Voi avete la nazionalità tedesca. Bạn có quốc tịch Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13943841
- Hai la nazionalità tedesca. Bạn có quốc tịch Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13943836
- Ha la nazionalità tedesca. Bạn có quốc tịch Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13943838
- Avete la nazionalità tedesca. Bạn có quốc tịch Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13943840
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nationality
Câu hỏi thường gặp
nazionalità nghĩa là gì?
nazionalità (danh từ) nghĩa là quốc tịch.
nazionalità là giống đực hay giống cái?
nazionalità là danh từ giống cái: la nazionalità.