Natale
Cấp độ ≈A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/naˈta.le/ giọng máy của trình duyệt
Natale nghĩa là nô-en, giáng sinh.
Nghĩa của Natale
Danh từ riêng
- Nô-en, giáng sinh.
Họ từ của Natale
Cụm từ, thành ngữ với Natale
- Babbo Natale — Ông già nô en, ông già santa, ông già noel.
- Padre Natale — Ông già nô en, ông già santa, ông già noel.
- Papà Natale — Ông già nô en, ông già santa, ông già noel.
- buon Natale — Chúc mừng giáng sinh, chúc mừng nô-en, mừng chúa giáng sinh.
Câu ví dụ với Natale
- Questo è il mio albero di Natale. Đây là cây Giáng sinh của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3682362
- Cosa dovrei prendere a Tom per Natale? Tôi nên tặng gì cho Tom vào Giáng Sinh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6066004
- Cosa dovrei dare a Tom per Natale? Tôi nên tặng gì cho Tom vào Giáng Sinh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8393053
- Hai già comprato i regali di Natale? Bạn đã mua quà Giáng sinh chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11370097
- Ha già comprato i regali di Natale? Bạn đã mua quà Giáng sinh chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11370099
- Avete già comprato i regali di Natale? Bạn đã mua quà Giáng sinh chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11370101
- Che cosa dovrei prendere a Tom per Natale? Tôi nên tặng gì cho Tom vào Giáng Sinh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6066005
- Tom diede a Mary un regalo di Natale. Tom tặng Mary một món quà Giáng Sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6729449
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Christmas; a male given name, feminine equivalent Natalia
- Tính từ native (of one's birth)
- Danh từ birthday; birth
Câu hỏi thường gặp
Natale nghĩa là gì?
Natale (danh từ riêng) nghĩa là nô-en, giáng sinh.