TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nastro

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈnas.tro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il nastro · số nhiều: i nastri

nastro nghĩa là ruy-băng, băng, băng từ.

Nghĩa của nastro

Danh từ · giống đực

  1. Ruy-băng.
  2. Băng, băng từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nastro

Đồng nghĩa

Họ từ của nastro

Cụm từ, thành ngữ với nastro

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ribbon; tape

Câu hỏi thường gặp

nastro nghĩa là gì?

nastro (danh từ) nghĩa là ruy-băng, băng, băng từ.

nastro là giống đực hay giống cái?

nastro là danh từ giống đực: il nastro, số nhiều i nastri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.