TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fiocco

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfjɔk.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fiocco · số nhiều: i fiocchi

fiocco nghĩa là vảy.

Nghĩa của fiocco

Danh từ · giống đực

  1. Vảy.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fiocco

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với fiocco

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bow, ribbon, knot; flock, tuft; flake, snowflake; flake; jib (triangular staysail set forward of the foremast); drifter (a very light sail used when no wind available)

Câu hỏi thường gặp

fiocco nghĩa là gì?

fiocco (danh từ) nghĩa là vảy.

fiocco là giống đực hay giống cái?

fiocco là danh từ giống đực: il fiocco, số nhiều i fiocchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.