fiocco
/ˈfjɔk.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fiocco · số nhiều: i fiocchi
fiocco nghĩa là vảy.
Nghĩa của fiocco
Danh từ · giống đực
- Vảy.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fiocco
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với fiocco
- fiocco di neve — Bông tuyết, hoa tuyết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bow, ribbon, knot; flock, tuft; flake, snowflake; flake; jib (triangular staysail set forward of the foremast); drifter (a very light sail used when no wind available)
Câu hỏi thường gặp
fiocco nghĩa là gì?
fiocco (danh từ) nghĩa là vảy.
fiocco là giống đực hay giống cái?
fiocco là danh từ giống đực: il fiocco, số nhiều i fiocchi.