TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fiore

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfjo.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fiore · số nhiều: i fiori

fiore nghĩa là hoa, bông.

Nghĩa của fiore

Danh từ · giống đực

  1. Nghĩa bóng Hoa, bông.

Họ từ của fiore

Câu ví dụ với fiore

  • Che carino che è questo fiore! Bông hoa này đẹp quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3358038
  • Prendi il fiore che preferisci. Lấy bất cứ bông hoa nào bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12764419
  • Prenda il fiore che preferisce. Lấy bất cứ bông hoa nào bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12764420
  • Prendete il fiore che preferite. Lấy bất cứ bông hoa nào bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12764421
  • Sei nel fiore della giovinezza. Bạn đang trải qua thời hoàng kim của tuổi trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13915586
  • Com'è bello questo fiore! Bông hoa này thật đẹp! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1554394
  • Sto comprando un fiore. Tôi đang mua một bông hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13836209

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flower, bloom, blossom; surface; pl clubs

Câu hỏi thường gặp

fiore nghĩa là gì?

fiore (danh từ) nghĩa là hoa, bông.

fiore là giống đực hay giống cái?

fiore là danh từ giống đực: il fiore, số nhiều i fiori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.