fiore
đi với mạo từ: il fiore · số nhiều: i fiori
fiore nghĩa là hoa, bông.
Nghĩa của fiore
Danh từ · giống đực
- Nghĩa bóng Hoa, bông.
Họ từ của fiore
Câu ví dụ với fiore
- Che carino che è questo fiore! Bông hoa này đẹp quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3358038
- Prendi il fiore che preferisci. Lấy bất cứ bông hoa nào bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12764419
- Prenda il fiore che preferisce. Lấy bất cứ bông hoa nào bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12764420
- Prendete il fiore che preferite. Lấy bất cứ bông hoa nào bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12764421
- Sei nel fiore della giovinezza. Bạn đang trải qua thời hoàng kim của tuổi trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13915586
- Com'è bello questo fiore! Bông hoa này thật đẹp! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1554394
- Sto comprando un fiore. Tôi đang mua một bông hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13836209
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flower, bloom, blossom; surface; pl clubs
Câu hỏi thường gặp
fiore nghĩa là gì?
fiore (danh từ) nghĩa là hoa, bông.
fiore là giống đực hay giống cái?
fiore là danh từ giống đực: il fiore, số nhiều i fiori.