fioraio
danh từ giống đực
/fjoˈra.jo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fioraio · số nhiều: i fiorai
fioraio nghĩa là người bán hoa.
Nghĩa của fioraio
Danh từ · giống đực
- Người bán hoa.
Dạng từ của fioraio
| Giống cái | fioraia |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ florist, flower seller
Câu hỏi thường gặp
fioraio nghĩa là gì?
fioraio (danh từ) nghĩa là người bán hoa.
fioraio là giống đực hay giống cái?
fioraio là danh từ giống đực: il fioraio, số nhiều i fiorai.