TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fioraio

danh từ giống đực
/fjoˈra.jo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fioraio · số nhiều: i fiorai

fioraio nghĩa là người bán hoa.

Nghĩa của fioraio

Danh từ · giống đực

  1. Người bán hoa.

Dạng từ của fioraio

Giống cáifioraia
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ florist, flower seller

Câu hỏi thường gặp

fioraio nghĩa là gì?

fioraio (danh từ) nghĩa là người bán hoa.

fioraio là giống đực hay giống cái?

fioraio là danh từ giống đực: il fioraio, số nhiều i fiorai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.