fiordaliso
danh từ giống đực
/fjor.daˈli.so/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fiordaliso · số nhiều: i fiordalisi
fiordaliso nghĩa là thanh cúc.
Nghĩa của fiordaliso
Danh từ · giống đực
- Thanh cúc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cornflower, bachelor's button
Câu hỏi thường gặp
fiordaliso nghĩa là gì?
fiordaliso (danh từ) nghĩa là thanh cúc.
fiordaliso là giống đực hay giống cái?
fiordaliso là danh từ giống đực: il fiordaliso, số nhiều i fiordalisi.