TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fiordaliso

danh từ giống đực
/fjor.daˈli.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fiordaliso · số nhiều: i fiordalisi

fiordaliso nghĩa là thanh cúc.

Nghĩa của fiordaliso

Danh từ · giống đực

  1. Thanh cúc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cornflower, bachelor's button

Câu hỏi thường gặp

fiordaliso nghĩa là gì?

fiordaliso (danh từ) nghĩa là thanh cúc.

fiordaliso là giống đực hay giống cái?

fiordaliso là danh từ giống đực: il fiordaliso, số nhiều i fiordalisi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.