TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fiorile

danh từ giống đực
/fjoˈri.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fiorile · số nhiều: i fiorili

fiorile nghĩa là tháng hoa.

Nghĩa của fiorile

Danh từ · giống đực

  1. Tháng hoa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Floréal (the eighth month of the French Republican Calendar)

Câu hỏi thường gặp

fiorile nghĩa là gì?

fiorile (danh từ) nghĩa là tháng hoa.

fiorile là giống đực hay giống cái?

fiorile là danh từ giống đực: il fiorile, số nhiều i fiorili.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.