fiori
đi với mạo từ: il fiori
fiori nghĩa là nhép, tép, chuồn.
Nghĩa của fiori
Danh từ · giống đực
- Nhép, tép, chuồn.
Câu ví dụ với fiori
- Mi ha regalato un bouquet di fiori. Anh ấy đã tặng tôi một bó hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2443667
- Lui mi regalò un bouquet di fiori. Anh ấy đã tặng tôi một bó hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2443671
- Mi ha regalato un mazzo di fiori. Anh ấy đã tặng tôi một bó hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2443679
- Lui mi regalò un mazzo di fiori. Anh ấy đã tặng tôi một bó hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2443684
- Riesco a sentire il profumo dei fiori. Tôi có thể ngửi thấy mùi hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12764521
- Lui mi ha regalato un bouquet di fiori. Anh ấy đã tặng tôi một bó hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2443668
- Mi regalò un bouquet di fiori. Anh ấy đã tặng tôi một bó hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2443670
- Lui mi ha regalato un mazzo di fiori. Anh ấy đã tặng tôi một bó hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2443681
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clubs (suit of playing cards)
Câu hỏi thường gặp
fiori nghĩa là gì?
fiori (danh từ) nghĩa là nhép, tép, chuồn.
fiori là giống đực hay giống cái?
fiori là danh từ giống đực: il fiori.