TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

florilegio

danh từ giống đực
/flo.riˈlɛ.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il florilegio · số nhiều: i florilegi

florilegio nghĩa là văn tuyển.

Nghĩa của florilegio

Danh từ · giống đực

  1. Văn tuyển.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với florilegio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ anthology, florilegium; an assortment of things; anthology; gathering, group (of things or people with a negative connotation)

Câu hỏi thường gặp

florilegio nghĩa là gì?

florilegio (danh từ) nghĩa là văn tuyển.

florilegio là giống đực hay giống cái?

florilegio là danh từ giống đực: il florilegio, số nhiều i florilegi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.