florilegio
danh từ giống đực
/flo.riˈlɛ.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il florilegio · số nhiều: i florilegi
florilegio nghĩa là văn tuyển.
Nghĩa của florilegio
Danh từ · giống đực
- Văn tuyển.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với florilegio
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anthology, florilegium; an assortment of things; anthology; gathering, group (of things or people with a negative connotation)
Câu hỏi thường gặp
florilegio nghĩa là gì?
florilegio (danh từ) nghĩa là văn tuyển.
florilegio là giống đực hay giống cái?
florilegio là danh từ giống đực: il florilegio, số nhiều i florilegi.