TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

collezione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kol.letˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la collezione · số nhiều: le collezioni

collezione nghĩa là tập hợp, tập sưu tầm, bộ sưu tập, kho tàng.

Nghĩa của collezione

Danh từ · giống cái

  1. Tập hợp, tập sưu tầm.
  2. Bộ sưu tập, kho tàng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ collection

Câu hỏi thường gặp

collezione nghĩa là gì?

collezione (danh từ) nghĩa là tập hợp, tập sưu tầm, bộ sưu tập, kho tàng.

collezione là giống đực hay giống cái?

collezione là danh từ giống cái: la collezione, số nhiều le collezioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.