collezione
/kol.letˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la collezione · số nhiều: le collezioni
collezione nghĩa là tập hợp, tập sưu tầm, bộ sưu tập, kho tàng.
Nghĩa của collezione
Danh từ · giống cái
- Tập hợp, tập sưu tầm.
- Bộ sưu tập, kho tàng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ collection
Câu hỏi thường gặp
collezione nghĩa là gì?
collezione (danh từ) nghĩa là tập hợp, tập sưu tầm, bộ sưu tập, kho tàng.
collezione là giống đực hay giống cái?
collezione là danh từ giống cái: la collezione, số nhiều le collezioni.