collina
đi với mạo từ: la collina · số nhiều: le colline
collina nghĩa là đồi.
Nghĩa của collina
Danh từ · giống cái
- Đồi.
Câu ví dụ với collina
- Ammiravano la bella vista dalla collina. Họ chiêm ngưỡng cảnh đẹp từ ngọn đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #999831
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hill
Câu hỏi thường gặp
collina nghĩa là gì?
collina (danh từ) nghĩa là đồi.
collina là giống đực hay giống cái?
collina là danh từ giống cái: la collina, số nhiều le colline.