collo
đi với mạo từ: il collo · số nhiều: i colli
collo nghĩa là cổ, cổ áo.
Cũng là một dạng biến đổi của con — Với, cùng với.
Nghĩa của collo
Danh từ · giống đực
- Cổ.
- Cổ áo.
Họ từ của collo
Câu ví dụ với collo
- Le giraffe hanno un collo molto lungo. Hươu cao cổ có cái cổ dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395217
- Mi fa male il collo. Tôi đau cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3258520
- Ho male al collo. Tôi đau cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3258519
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ neck (all senses); collar; parcel, package; luggage (especially when bulky); neck, cervix
Câu hỏi thường gặp
collo nghĩa là gì?
collo (danh từ) nghĩa là cổ, cổ áo.
collo là giống đực hay giống cái?
collo là danh từ giống đực: il collo, số nhiều i colli.