TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

collo

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɔl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il collo · số nhiều: i colli

collo nghĩa là cổ, cổ áo.

Cũng là một dạng biến đổi của con — Với, cùng với.

Nghĩa của collo

Danh từ · giống đực

  1. Cổ.
  2. Cổ áo.

Họ từ của collo

Câu ví dụ với collo

  • Le giraffe hanno un collo molto lungo. Hươu cao cổ có cái cổ dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395217
  • Mi fa male il collo. Tôi đau cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3258520
  • Ho male al collo. Tôi đau cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3258519

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ neck (all senses); collar; parcel, package; luggage (especially when bulky); neck, cervix

Câu hỏi thường gặp

collo nghĩa là gì?

collo (danh từ) nghĩa là cổ, cổ áo.

collo là giống đực hay giống cái?

collo là danh từ giống đực: il collo, số nhiều i colli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.