TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

collare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kolˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của collare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ collar
  • Động từ to torture with a rope; to lower or raise with a rope; to fold or unfold (the sails); to unfold sails so as to depart; to glue, to stick with glue

Dạng từ của collare

Số nhiều (danh từ)collari

Chia động từ collare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: collatoDanh động từ: collando

Hiện tại presente

  • io collo
  • tu colli
  • lui/lei colla
  • noi colliamo
  • voi collate
  • loro collano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho collato
  • tu hai collato
  • lui/lei ha collato
  • noi abbiamo collato
  • voi avete collato
  • loro hanno collato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io collavo
  • tu collavi
  • lui/lei collava
  • noi collavamo
  • voi collavate
  • loro collavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io collai
  • tu collasti
  • lui/lei collò
  • noi collammo
  • voi collaste
  • loro collarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io collerò
  • tu collerai
  • lui/lei collerà
  • noi colleremo
  • voi collerete
  • loro colleranno

Điều kiện condizionale presente

  • io collerei
  • tu colleresti
  • lui/lei collerebbe
  • noi colleremmo
  • voi collereste
  • loro collerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io colli
  • che tu colli
  • che lui/lei colli
  • che noi colliamo
  • che voi colliate
  • che loro collino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io collassi
  • che tu collassi
  • che lui/lei collasse
  • che noi collassimo
  • che voi collaste
  • che loro collassero

Mệnh lệnh imperativo

  • colla! (tu)
  • colli! (lei)
  • colliamo! (noi)
  • collate! (voi)
  • collino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với collare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với collare

  • Le giraffe hanno un collo molto lungo. Hươu cao cổ có cái cổ dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395217
  • Mi fa male il collo. Tôi đau cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3258520
  • Ho male al collo. Tôi đau cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3258519

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ collare ở thì hiện tại thế nào?

io collo, tu colli, lui/lei colla, noi colliamo, voi collate, loro collano. Phân từ quá khứ: collato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.