collana
/kolˈla.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la collana · số nhiều: le collane
collana nghĩa là chuỗi hạt.
Nghĩa của collana
Danh từ · giống cái
- Chuỗi hạt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ necklace; collection, series
Câu hỏi thường gặp
collana nghĩa là gì?
collana (danh từ) nghĩa là chuỗi hạt.
collana là giống đực hay giống cái?
collana là danh từ giống cái: la collana, số nhiều le collane.