TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

collana

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kolˈla.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la collana · số nhiều: le collane

collana nghĩa là chuỗi hạt.

Nghĩa của collana

Danh từ · giống cái

  1. Chuỗi hạt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ necklace; collection, series

Câu hỏi thường gặp

collana nghĩa là gì?

collana (danh từ) nghĩa là chuỗi hạt.

collana là giống đực hay giống cái?

collana là danh từ giống cái: la collana, số nhiều le collane.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.