TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

colletto

danh từ giống đực
/kolˈlet.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il colletto · số nhiều: i colletti

colletto nghĩa là cổ áo.

Nghĩa của colletto

Danh từ · giống đực

  1. Cổ áo.

Dạng từ của colletto

Giống cáicolletta
Giống cái số nhiềucollette
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ collar
  • Tính từ gathered, collected

Câu hỏi thường gặp

colletto nghĩa là gì?

colletto (danh từ) nghĩa là cổ áo.

colletto là giống đực hay giống cái?

colletto là danh từ giống đực: il colletto, số nhiều i colletti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.