colletto
danh từ giống đực
/kolˈlet.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il colletto · số nhiều: i colletti
colletto nghĩa là cổ áo.
Nghĩa của colletto
Danh từ · giống đực
- Cổ áo.
Dạng từ của colletto
| Giống cái | colletta |
| Giống cái số nhiều | collette |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ collar
- Tính từ gathered, collected
Câu hỏi thường gặp
colletto nghĩa là gì?
colletto (danh từ) nghĩa là cổ áo.
colletto là giống đực hay giống cái?
colletto là danh từ giống đực: il colletto, số nhiều i colletti.