TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

collera

danh từ giống cái
/ˈkɔl.le.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la collera · số nhiều: le collere

collera nghĩa là mối giận, sự tức giận, cơn tức giận, thịnh nộ.

Nghĩa của collera

Danh từ · giống cái

  1. Mối giận, sự tức giận.
  2. Cơn tức giận, thịnh nộ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với collera

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bilious humour/humor; anger, chafe, rage

Câu hỏi thường gặp

collera nghĩa là gì?

collera (danh từ) nghĩa là mối giận, sự tức giận, cơn tức giận, thịnh nộ.

collera là giống đực hay giống cái?

collera là danh từ giống cái: la collera, số nhiều le collere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.