TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ira

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈi.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ira · số nhiều: le ire

ira nghĩa là mối giận, sự tức giận, cơn tức giận, thịnh nộ.

Nghĩa của ira

Danh từ · giống cái

  1. Mối giận, sự tức giận.
  2. Cơn tức giận, thịnh nộ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ira

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ anger, ire, wrath; anger (deadly sin); hatred; discord, dissension; indignation; fury, violence; one who is enraged or wrathful; sorrow, grief

Câu hỏi thường gặp

ira nghĩa là gì?

ira (danh từ) nghĩa là mối giận, sự tức giận, cơn tức giận, thịnh nộ.

ira là giống đực hay giống cái?

ira là danh từ giống cái: l'ira, số nhiều le ire.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.