ira
/ˈi.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ira · số nhiều: le ire
ira nghĩa là mối giận, sự tức giận, cơn tức giận, thịnh nộ.
Nghĩa của ira
Danh từ · giống cái
- Mối giận, sự tức giận.
- Cơn tức giận, thịnh nộ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ira
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anger, ire, wrath; anger (deadly sin); hatred; discord, dissension; indignation; fury, violence; one who is enraged or wrathful; sorrow, grief
Câu hỏi thường gặp
ira nghĩa là gì?
ira (danh từ) nghĩa là mối giận, sự tức giận, cơn tức giận, thịnh nộ.
ira là giống đực hay giống cái?
ira là danh từ giống cái: l'ira, số nhiều le ire.