TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

furia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfu.rja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la furia · số nhiều: le furie

furia nghĩa là thịnh nộ, bạo lực, cuồng nộ.

Nghĩa của furia

Danh từ · giống cái

  1. Thịnh nộ.
  2. Bạo lực, cuồng nộ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với furia

Đồng nghĩa

Họ từ của furia

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fury, anger, rage; hurry, rush; rampage; fury (angry or furious person, like the Furies of Roman mythology)

Câu hỏi thường gặp

furia nghĩa là gì?

furia (danh từ) nghĩa là thịnh nộ, bạo lực, cuồng nộ.

furia là giống đực hay giống cái?

furia là danh từ giống cái: la furia, số nhiều le furie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.