furia
/ˈfu.rja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la furia · số nhiều: le furie
furia nghĩa là thịnh nộ, bạo lực, cuồng nộ.
Nghĩa của furia
Danh từ · giống cái
- Thịnh nộ.
- Bạo lực, cuồng nộ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với furia
Đồng nghĩa
Họ từ của furia
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fury, anger, rage; hurry, rush; rampage; fury (angry or furious person, like the Furies of Roman mythology)
Câu hỏi thường gặp
furia nghĩa là gì?
furia (danh từ) nghĩa là thịnh nộ, bạo lực, cuồng nộ.
furia là giống đực hay giống cái?
furia là danh từ giống cái: la furia, số nhiều le furie.