TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

furto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfur.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il furto · số nhiều: i furti

furto nghĩa là sự trộm cắp, sự ăn trộm.

Nghĩa của furto

Danh từ · giống đực

  1. Sự trộm cắp, sự ăn trộm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với furto

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với furto

  • La polizia lo ha accusato di furto. Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cướp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4551409
  • La polizia l'ha accusato di furto. Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cướp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4551408
  • La polizia lo accusò di furto. Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cướp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4551411
  • Lui era accusato di furto. Anh ta bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5511356
  • Era accusato di furto. Anh ta bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5511354

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ theft; plagiarism; stolen goods

Câu hỏi thường gặp

furto nghĩa là gì?

furto (danh từ) nghĩa là sự trộm cắp, sự ăn trộm.

furto là giống đực hay giống cái?

furto là danh từ giống đực: il furto, số nhiều i furti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.