furto
đi với mạo từ: il furto · số nhiều: i furti
furto nghĩa là sự trộm cắp, sự ăn trộm.
Nghĩa của furto
Danh từ · giống đực
- Sự trộm cắp, sự ăn trộm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với furto
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với furto
- La polizia lo ha accusato di furto. Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cướp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4551409
- La polizia l'ha accusato di furto. Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cướp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4551408
- La polizia lo accusò di furto. Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cướp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4551411
- Lui era accusato di furto. Anh ta bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5511356
- Era accusato di furto. Anh ta bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5511354
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ theft; plagiarism; stolen goods
Câu hỏi thường gặp
furto nghĩa là gì?
furto (danh từ) nghĩa là sự trộm cắp, sự ăn trộm.
furto là giống đực hay giống cái?
furto là danh từ giống đực: il furto, số nhiều i furti.