TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fretta

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈfret.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fretta · số nhiều: le frette

fretta nghĩa là sự vội vàng.

Nghĩa của fretta

Danh từ · giống cái

  1. Sự vội vàng (avere fretta — đang vội; in fretta — vội vã) (biên soạn)

Câu ví dụ với fretta

  • Sembra che non ci sia fretta di sbrigarsi. Ở đó dường như không cần phải vội đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2833205
  • La fretta è cattiva consigliera. Dục tốc bất đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2838219
  • Lui è uscito di fretta. Anh ta vội rã rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3803376
  • Più fretta, meno velocità. Dục tốc bất đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2457584
  • Tu sei di fretta? Bạn đang vội à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2773218
  • Voi siete di fretta? Bạn đang vội à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2773220
  • Lei è di fretta? Bạn đang vội à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2773222
  • È uscito di fretta. Anh ta vội rã rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3803375

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hurry, haste, rush

Câu hỏi thường gặp

fretta nghĩa là gì?

fretta (danh từ) nghĩa là sự vội vàng.

fretta là giống đực hay giống cái?

fretta là danh từ giống cái: la fretta, số nhiều le frette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.