TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

iride

danh từ giống cái
/ˈi.ri.de/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'iride · số nhiều: le iridi

iride nghĩa là mống mắt, cầu vồng, lẹm.

Nghĩa của iride

Danh từ · giống cái

  1. Mống mắt.
  2. Cầu vồng, lẹm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iride

Đồng nghĩa

Họ từ của iride

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ iris; iris (plant); rainbow; an iridescent variety of chalcedony; name of the Iris taxonomic genus of preying mantises

Câu hỏi thường gặp

iride nghĩa là gì?

iride (danh từ) nghĩa là mống mắt, cầu vồng, lẹm.

iride là giống đực hay giống cái?

iride là danh từ giống cái: l'iride, số nhiều le iridi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.