iride
danh từ giống cái
/ˈi.ri.de/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'iride · số nhiều: le iridi
iride nghĩa là mống mắt, cầu vồng, lẹm.
Nghĩa của iride
Danh từ · giống cái
- Mống mắt.
- Cầu vồng, lẹm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iride
Đồng nghĩa
Họ từ của iride
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ iris; iris (plant); rainbow; an iridescent variety of chalcedony; name of the Iris taxonomic genus of preying mantises
Câu hỏi thường gặp
iride nghĩa là gì?
iride (danh từ) nghĩa là mống mắt, cầu vồng, lẹm.
iride là giống đực hay giống cái?
iride là danh từ giống cái: l'iride, số nhiều le iridi.