TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

iris

danh từ giống đực
/ˈi.ris/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'iris

iris nghĩa là diên vĩ.

Nghĩa của iris

Danh từ · giống đực

  1. Diên vĩ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iris

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ iris (flower)

Câu hỏi thường gặp

iris nghĩa là gì?

iris (danh từ) nghĩa là diên vĩ.

iris là giống đực hay giống cái?

iris là danh từ giống đực: l'iris.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.