giaggiolo
danh từ giống đực
/d͡ʒadˈd͡ʒɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il giaggiolo · số nhiều: i giaggioli
giaggiolo nghĩa là diên vĩ.
Nghĩa của giaggiolo
Danh từ · giống đực
- Diên vĩ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giaggiolo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ iris (plant of the genus Iris)
Câu hỏi thường gặp
giaggiolo nghĩa là gì?
giaggiolo (danh từ) nghĩa là diên vĩ.
giaggiolo là giống đực hay giống cái?
giaggiolo là danh từ giống đực: il giaggiolo, số nhiều i giaggioli.