TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arcobaleno

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˌar.ko.baˈle.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'arcobaleno · số nhiều: gli arcobaleni

arcobaleno nghĩa là cầu vồng, lẹm.

Nghĩa của arcobaleno

Danh từ · giống đực

  1. Cầu vồng, lẹm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arcobaleno

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rainbow; a group of many colors or differently colored things
  • Tính từ multicolored; made up of several cultural or ideological factions; LGBT

Câu hỏi thường gặp

arcobaleno nghĩa là gì?

arcobaleno (danh từ) nghĩa là cầu vồng, lẹm.

arcobaleno là giống đực hay giống cái?

arcobaleno là danh từ giống đực: l'arcobaleno, số nhiều gli arcobaleni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.