TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

violenza

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vjoˈlɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la violenza · số nhiều: le violenze

violenza nghĩa là bạo lực.

Nghĩa của violenza

Danh từ · giống cái

  1. Bạo lực.

Câu ví dụ với violenza

  • La violenza è l'unico linguaggio che capiscono. Bạo lực là ngôn ngữ duy nhất mà tụi nó hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3541342

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ violence

Câu hỏi thường gặp

violenza nghĩa là gì?

violenza (danh từ) nghĩa là bạo lực.

violenza là giống đực hay giống cái?

violenza là danh từ giống cái: la violenza, số nhiều le violenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.