violentare
violentare nghĩa là hiếp dâm, cưỡng dâm.
Nghĩa của violentare
Động từ
- Hiếp dâm, cưỡng dâm.
Chia động từ violentare
Hiện tại presente
- io violento
- tu violenti
- lui/lei violenta
- noi violentiamo
- voi violentate
- loro violentano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho violentato
- tu hai violentato
- lui/lei ha violentato
- noi abbiamo violentato
- voi avete violentato
- loro hanno violentato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io violentavo
- tu violentavi
- lui/lei violentava
- noi violentavamo
- voi violentavate
- loro violentavano
Quá khứ xa passato remoto
- io violentai
- tu violentasti
- lui/lei violentò
- noi violentammo
- voi violentaste
- loro violentarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io violenterò
- tu violenterai
- lui/lei violenterà
- noi violenteremo
- voi violenterete
- loro violenteranno
Điều kiện condizionale presente
- io violenterei
- tu violenteresti
- lui/lei violenterebbe
- noi violenteremmo
- voi violentereste
- loro violenterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io violenti
- che tu violenti
- che lui/lei violenti
- che noi violentiamo
- che voi violentiate
- che loro violentino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io violentassi
- che tu violentassi
- che lui/lei violentasse
- che noi violentassimo
- che voi violentaste
- che loro violentassero
Mệnh lệnh imperativo
- violenta! (tu)
- violenti! (lei)
- violentiamo! (noi)
- violentate! (voi)
- violentino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với violentare
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với violentare
- Noi stiamo affrontando una violenta crisi. Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4828880
- Noi stiamo affrontando una crisi violenta. Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4828882
- Janos è morto di morte violenta. Janos đã chết một cái chết đau đớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13313304
- Stiamo affrontando una violenta crisi. Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4828879
- Stiamo affrontando una crisi violenta. Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4828881
- Janos morì di morte violenta. Janos đã chết một cái chết đau đớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13313306
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to rape, violate, do violence to
Câu hỏi thường gặp
violentare nghĩa là gì?
violentare (động từ) nghĩa là hiếp dâm, cưỡng dâm.
Chia động từ violentare ở thì hiện tại thế nào?
io violento, tu violenti, lui/lei violenta, noi violentiamo, voi violentate, loro violentano. Phân từ quá khứ: violentato.