TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

violentare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vi.o.lenˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

violentare nghĩa là hiếp dâm, cưỡng dâm.

Nghĩa của violentare

Động từ

  1. Hiếp dâm, cưỡng dâm.

Chia động từ violentare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: violentatoDanh động từ: violentando

Hiện tại presente

  • io violento
  • tu violenti
  • lui/lei violenta
  • noi violentiamo
  • voi violentate
  • loro violentano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho violentato
  • tu hai violentato
  • lui/lei ha violentato
  • noi abbiamo violentato
  • voi avete violentato
  • loro hanno violentato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io violentavo
  • tu violentavi
  • lui/lei violentava
  • noi violentavamo
  • voi violentavate
  • loro violentavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io violentai
  • tu violentasti
  • lui/lei violentò
  • noi violentammo
  • voi violentaste
  • loro violentarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io violenterò
  • tu violenterai
  • lui/lei violenterà
  • noi violenteremo
  • voi violenterete
  • loro violenteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io violenterei
  • tu violenteresti
  • lui/lei violenterebbe
  • noi violenteremmo
  • voi violentereste
  • loro violenterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io violenti
  • che tu violenti
  • che lui/lei violenti
  • che noi violentiamo
  • che voi violentiate
  • che loro violentino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io violentassi
  • che tu violentassi
  • che lui/lei violentasse
  • che noi violentassimo
  • che voi violentaste
  • che loro violentassero

Mệnh lệnh imperativo

  • violenta! (tu)
  • violenti! (lei)
  • violentiamo! (noi)
  • violentate! (voi)
  • violentino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với violentare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với violentare

  • Noi stiamo affrontando una violenta crisi. Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4828880
  • Noi stiamo affrontando una crisi violenta. Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4828882
  • Janos è morto di morte violenta. Janos đã chết một cái chết đau đớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13313304
  • Stiamo affrontando una violenta crisi. Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4828879
  • Stiamo affrontando una crisi violenta. Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4828881
  • Janos morì di morte violenta. Janos đã chết một cái chết đau đớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13313306

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rape, violate, do violence to

Câu hỏi thường gặp

violentare nghĩa là gì?

violentare (động từ) nghĩa là hiếp dâm, cưỡng dâm.

Chia động từ violentare ở thì hiện tại thế nào?

io violento, tu violenti, lui/lei violenta, noi violentiamo, voi violentate, loro violentano. Phân từ quá khứ: violentato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.