TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

violare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vi.oˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

violare nghĩa là xâm phạm, hiếp dâm, cưỡng dâm.

Nghĩa của violare

Động từ

  1. Xâm phạm.
  2. Hiếp dâm, cưỡng dâm.

Chia động từ violare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: violatoDanh động từ: violando

Hiện tại presente

  • io violo
  • tu violi
  • lui/lei viola
  • noi violiamo
  • voi violate
  • loro violano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho violato
  • tu hai violato
  • lui/lei ha violato
  • noi abbiamo violato
  • voi avete violato
  • loro hanno violato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io violavo
  • tu violavi
  • lui/lei violava
  • noi violavamo
  • voi violavate
  • loro violavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io violai
  • tu violasti
  • lui/lei violò
  • noi violammo
  • voi violaste
  • loro violarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io violerò
  • tu violerai
  • lui/lei violerà
  • noi violeremo
  • voi violerete
  • loro violeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io violerei
  • tu violeresti
  • lui/lei violerebbe
  • noi violeremmo
  • voi violereste
  • loro violerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io violi
  • che tu violi
  • che lui/lei violi
  • che noi violiamo
  • che voi violiate
  • che loro violino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io violassi
  • che tu violassi
  • che lui/lei violasse
  • che noi violassimo
  • che voi violaste
  • che loro violassero

Mệnh lệnh imperativo

  • viola! (tu)
  • violi! (lei)
  • violiamo! (noi)
  • violate! (voi)
  • violino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với violare

Đồng nghĩa

Họ từ của violare

Câu ví dụ với violare

  • Bush non ha mai violato la Convenzione di Ginevra. Bush chưa từng vi phạm Công ước Geneva. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2575915
  • Anche Linux può essere violato. Linux cũng có thể bị hack. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5431857

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to break, violate, infringe, profane, run afoul of; to rape

Câu hỏi thường gặp

violare nghĩa là gì?

violare (động từ) nghĩa là xâm phạm, hiếp dâm, cưỡng dâm.

Chia động từ violare ở thì hiện tại thế nào?

io violo, tu violi, lui/lei viola, noi violiamo, voi violate, loro violano. Phân từ quá khứ: violato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.