TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

viola

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/viˈɔ.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la viola · số nhiều: le viole

viola nghĩa là tím, tía.

Cũng là một dạng biến đổi của violare — Xâm phạm.

Nghĩa của viola

Danh từ · giống cái

  1. Tím.
  2. Tía.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ purple, violet
  • Danh từ viola, violet (plant); violet, purple (color); viola; fiddle

Câu hỏi thường gặp

viola nghĩa là gì?

viola (danh từ) nghĩa là tím, tía.

viola là giống đực hay giống cái?

viola là danh từ giống cái: la viola, số nhiều le viole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.