vino
đi với mạo từ: il vino · số nhiều: i vini
vino nghĩa là rượu vàng, rượu vang.
Nghĩa của vino
Danh từ · giống đực
- Rượu vàng, rượu vang.
Cụm từ, thành ngữ với vino
- vino rosso — Vang đỏ, rượu nho đỏ, rượu vang đỏ.
Câu ví dụ với vino
- Avremmo dovuto comprare un'altra bottiglia di vino. Đáng lẽ ra chúng ta nên mua thêm một chai rượu vang mới phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11709122
- A voi ragazzi piace il vino bianco? Các bạn có thích rượu vang trắng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11710234
- Qual è il tuo vino economico preferito? Bạn thích loại rượu vang rẻ tiền nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11710916
- Qual è il suo vino economico preferito? Bạn thích loại rượu vang rẻ tiền nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11710918
- Qual è il vostro vino economico preferito? Bạn thích loại rượu vang rẻ tiền nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11710919
- Questo vino ha un ottimo sapore. Rượu này có vị rất tuyệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4312820
- Dovremmo ordinare un'altra bottiglia di vino. Chúng ta nên gọi một chai rượu vang khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11709094
- Il vino non è dannoso di per sé. Rượu bản thân nó không có hại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11710897
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wine (an alcoholic beverage made by fermenting grape juice, with an ABV ranging from 5.5–16%)
Câu hỏi thường gặp
vino nghĩa là gì?
vino (danh từ) nghĩa là rượu vàng, rượu vang.
vino là giống đực hay giống cái?
vino là danh từ giống đực: il vino, số nhiều i vini.