TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vino rosso

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vino rosso · số nhiều: i vini rossi

vino rosso nghĩa là vang đỏ, rượu nho đỏ, rượu vang đỏ.

Nghĩa của vino rosso

Danh từ · giống đực

  1. Vang đỏ, rượu nho đỏ, rượu vang đỏ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ red wine

Câu hỏi thường gặp

vino rosso nghĩa là gì?

vino rosso (danh từ) nghĩa là vang đỏ, rượu nho đỏ, rượu vang đỏ.

vino rosso là giống đực hay giống cái?

vino rosso là danh từ giống đực: il vino rosso, số nhiều i vini rossi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.