TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vincolo

danh từ giống đực
/ˈvin.ko.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vincolo · số nhiều: i vincoli

vincolo nghĩa là trái phiếu, nghĩa vụ.

Nghĩa của vincolo

Danh từ · giống đực

  1. Trái phiếu.
  2. Nghĩa vụ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bond, tie; encumbrance (legal); constraint (scientific)

Câu hỏi thường gặp

vincolo nghĩa là gì?

vincolo (danh từ) nghĩa là trái phiếu, nghĩa vụ.

vincolo là giống đực hay giống cái?

vincolo là danh từ giống đực: il vincolo, số nhiều i vincoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.