TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

violino

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/vi.oˈli.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il violino · số nhiều: i violini

violino nghĩa là vĩ cầm.

Cũng là một dạng biến đổi của violare — Xâm phạm.

Nghĩa của violino

Danh từ · giống đực

  1. Vĩ cầm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với violino

Đồng nghĩa

Họ từ của violino

Câu ví dụ với violino

  • Hai sentito mio figlio suonare il violino? Bạn đã nghe con trai tôi chơi đàn vĩ cầm chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #617231
  • Avete sentito mio figlio suonare il violino? Bạn đã nghe con trai tôi chơi đàn vĩ cầm chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #617233
  • Il suono del violino è molto dolce. Tiếng đàn vi-ô-lông nghe thật êm ái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719767

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ violin, fiddle; violin, violinist

Câu hỏi thường gặp

violino nghĩa là gì?

violino (danh từ) nghĩa là vĩ cầm.

violino là giống đực hay giống cái?

violino là danh từ giống đực: il violino, số nhiều i violini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.