violinista
đi với mạo từ: il/la violinista
violinista nghĩa là tay chơi vi-ô-lông.
Nghĩa của violinista
Danh từ · cả hai giống
- Tay chơi vi-ô-lông.
Dạng từ của violinista
| Giống cái số nhiều | violiniste |
Câu ví dụ với violinista
- Tom è un bravo violinista. Tom là một người chơi violon giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5504413
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ violinist
Câu hỏi thường gặp
violinista nghĩa là gì?
violinista (danh từ) nghĩa là tay chơi vi-ô-lông.
violinista là giống đực hay giống cái?
violinista là danh từ cả hai giống: il/la violinista.