TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

violoncello

danh từ giống đực
/vi.o.lonˈt͡ʃɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il violoncello · số nhiều: i violoncelli

violoncello nghĩa là vi-ô-lông-xen, xe-lô.

Nghĩa của violoncello

Danh từ · giống đực

  1. Vi-ô-lông-xen, xe-lô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cello, violoncello

Câu hỏi thường gặp

violoncello nghĩa là gì?

violoncello (danh từ) nghĩa là vi-ô-lông-xen, xe-lô.

violoncello là giống đực hay giống cái?

violoncello là danh từ giống đực: il violoncello, số nhiều i violoncelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.