TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

odio

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈɔ.djo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'odio · số nhiều: gli odi

odio nghĩa là sự ghét, sự căm thù.

Cũng là một dạng biến đổi của odiare — Ghét.

Nghĩa của odio

Danh từ · giống đực

  1. Sự ghét, sự căm thù.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với odio

Trái nghĩa

Họ từ của odio

Câu ví dụ với odio

  • Io odio quando ci sono molte persone. Tôi ghét những lúc đông người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2733908
  • Odio quando le persone mi fanno aspettare. Tôi ghét việc mọi người cứ bắt tôi chờ đợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8379845
  • Odio quando la gente mi fa aspettare. Tôi ghét việc mọi người cứ bắt tôi chờ đợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8379847
  • Odio quando ci sono molte persone. Tôi ghét những lúc đông người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2733907
  • Io odio quando c'è molta gente. Tôi ghét những lúc đông người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2733910
  • Io odio la mia voce. Tôi ghét giọng của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2001640
  • Odio quando c'è molta gente. Tôi ghét những lúc đông người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2733909
  • Io odio la mia vita. Tôi ghét đời tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3151762

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hatred; aversion; indignation (towards evil); an object of hatred

Câu hỏi thường gặp

odio nghĩa là gì?

odio (danh từ) nghĩa là sự ghét, sự căm thù.

odio là giống đực hay giống cái?

odio là danh từ giống đực: l'odio, số nhiều gli odi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.