odore
đi với mạo từ: l'odore · số nhiều: gli odori
odore nghĩa là mùi, hơi.
Nghĩa của odore
Danh từ · giống đực
- Mùi, hơi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với odore
Đồng nghĩa
Họ từ của odore
Câu ví dụ với odore
- Non dovresti mangiare questa carne. Ha un cattivo odore. Bạn không nên ăn miếng thịt đó. Mùi ghê lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3050039
- Non dovreste mangiare questa carne. Ha un cattivo odore. Bạn không nên ăn miếng thịt đó. Mùi ghê lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3050040
- Non dovrebbe mangiare questa carne. Ha un cattivo odore. Bạn không nên ăn miếng thịt đó. Mùi ghê lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3050041
- Io sento odore di caffè. Tôi ngửi cà phê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5898460
- Sento odore di caffè. Tôi ngửi cà phê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5898459
- Hai un odore terribile. Bạn bốc mùi ghê quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8251070
- Ha un odore terribile. Bạn bốc mùi ghê quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8251071
- Avete un odore terribile. Bạn bốc mùi ghê quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8251072
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ smell, odour, odor, aroma, fragrance, scent; herbs (plants used to flavour/flavor or season food)
Câu hỏi thường gặp
odore nghĩa là gì?
odore (danh từ) nghĩa là mùi, hơi.
odore là giống đực hay giống cái?
odore là danh từ giống đực: l'odore, số nhiều gli odori.