TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

odore

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/oˈdo.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'odore · số nhiều: gli odori

odore nghĩa là mùi, hơi.

Nghĩa của odore

Danh từ · giống đực

  1. Mùi, hơi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với odore

Đồng nghĩa

Họ từ của odore

Câu ví dụ với odore

  • Non dovresti mangiare questa carne. Ha un cattivo odore. Bạn không nên ăn miếng thịt đó. Mùi ghê lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3050039
  • Non dovreste mangiare questa carne. Ha un cattivo odore. Bạn không nên ăn miếng thịt đó. Mùi ghê lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3050040
  • Non dovrebbe mangiare questa carne. Ha un cattivo odore. Bạn không nên ăn miếng thịt đó. Mùi ghê lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3050041
  • Io sento odore di caffè. Tôi ngửi cà phê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5898460
  • Sento odore di caffè. Tôi ngửi cà phê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5898459
  • Hai un odore terribile. Bạn bốc mùi ghê quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8251070
  • Ha un odore terribile. Bạn bốc mùi ghê quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8251071
  • Avete un odore terribile. Bạn bốc mùi ghê quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8251072

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ smell, odour, odor, aroma, fragrance, scent; herbs (plants used to flavour/flavor or season food)

Câu hỏi thường gặp

odore nghĩa là gì?

odore (danh từ) nghĩa là mùi, hơi.

odore là giống đực hay giống cái?

odore là danh từ giống đực: l'odore, số nhiều gli odori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.