fragranza
danh từ giống cái
/fraˈɡran.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la fragranza · số nhiều: le fragranze
fragranza nghĩa là mùi thơm, hương thơm.
Nghĩa của fragranza
Danh từ · giống cái
- Mùi thơm, hương thơm, hương vị.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fragrance
Câu hỏi thường gặp
fragranza nghĩa là gì?
fragranza (danh từ) nghĩa là mùi thơm, hương thơm.
fragranza là giống đực hay giống cái?
fragranza là danh từ giống cái: la fragranza, số nhiều le fragranze.