TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

predilezione

danh từ giống cái
/pre.di.letˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la predilezione · số nhiều: le predilezioni

predilezione nghĩa là thiên vị, thiên kiến.

Nghĩa của predilezione

Danh từ · giống cái

  1. Thiên vị, thiên kiến.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ partiality, predilection; taste

Câu hỏi thường gặp

predilezione nghĩa là gì?

predilezione (danh từ) nghĩa là thiên vị, thiên kiến.

predilezione là giống đực hay giống cái?

predilezione là danh từ giống cái: la predilezione, số nhiều le predilezioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.