predilezione
danh từ giống cái
/pre.di.letˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la predilezione · số nhiều: le predilezioni
predilezione nghĩa là thiên vị, thiên kiến.
Nghĩa của predilezione
Danh từ · giống cái
- Thiên vị, thiên kiến.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ partiality, predilection; taste
Câu hỏi thường gặp
predilezione nghĩa là gì?
predilezione (danh từ) nghĩa là thiên vị, thiên kiến.
predilezione là giống đực hay giống cái?
predilezione là danh từ giống cái: la predilezione, số nhiều le predilezioni.